Công trình đã công bố

Bài báo khoa học quốc tế
  1. Duc Nha Le, Le Tuan Loc (2019), Smart-Building Management System: An Internet of Thing (IoT) Application Business Model in Vietnam, Technological Forecasting and Social Change.
  2. Lobel Trong Thuy Chan, Le Tuan Loc (2019), E-Satisfaction and Continuance Intention: The Moderator Role of Online Rantings, International Journal of Hospitality Management.
  3. Nguyen Dang Minh Tuan, Le Tuan Loc (2019), Applying A Mindfulness-Based Reliability Strategy to the Interner of Things in Heathcare - A Business Model in the Vietnam Market, Technological Forecasting and Social Change.
  4. Nguyen, D.H., de Leeuw, S., Dullaert, W.E. and Foubert, B.P., (2019), What is the right delivery option for you? Consumer preferences for delivery attributes in online retailing, Journal of Business Logistics.
  5. Le Tuan Loc (2018), A Revised Model of E-Brabd Equity and Its Application to High Technology Products, The Journal of high technology management Research.
  6. Mai Thi Cam Tu, Huynh Thi Thuy Giang (2018), Estimating the Impact of Trade Cost on Export: A Case Study Vietnam, Journal of Asian Finance, Economics and Business, Vol5 No3, 57-63, ISSN 2288-4645.
  7. Ngo Thanh Tra (2018), Incorporating Risk into Technical Efficiency for Vietnam’s and ASEAN Banks, Journal of Asian Business and Economic Studies.
  8. Nguyen, D.H., de Leeuw, S. and Dullaert, W.E., (2018), Consumer behaviour and order fulfilment in online retailing: A systematic review, International Journal of Management Reviews, 20(2), pp.255-276.
  9. Do Phu Tran Tinh, Nguyen Van Nen, Nguyen Thanh Huyen and Pham My Duyen (2014), Relationship between Economic Growth and Social Equity in Vietnam after Innovating Nearly Thirty Years, Journal of Asian Business Strategy, 4(11), 141-148, ISSN 2309.8295.
  10. Huynh Thi Thuy Giang (2013), Trans-pacific partnership (TPP): Opportunity of cooperation in agriculture between Vietnam and Japan”, Journal of KOBE university.
Bài báo khoa học trong nước
  1. Hoang T. Q. Huong & Tran T. Khoa (2019), Factors of The Brand Image Influencing Students’ Choices in Higher Education Institutions in Ho Chi Minh City, Journal of Science Ho Chi Minh City Open University, 9 (1), pp.90-107.
  2. Đỗ Phú Trần Tình, Nguyễn Văn Nên, Châu Quốc An (2019), Hoàn thiện thể chế liên kết vùng tại Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam, Tạp chí Kinh tế Dự báo 2019.
  3. Đỗ Phú Trần Tình, Nguyễn Văn Nên (2019), Hoàn thiện thể chế liên kết vùng tại Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam - Bài học từ các nước trên thế giới, Tạp chí Công thương 2019.
  4. Phạm Ngọc Ý (2019), Giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu rau quả của doanh nghiệp vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Tạp chí Kinh tế dự báo, Số 06 tháng 02/2019.
  5. Phạm Ngọc Ý, Lê Tấn Bửu (2019), Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến kết quả xuất khẩu rau quả doanh nghiệp Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý, Số 02 tháng 05/2019.
  6. Lê Tuấn Lộc (2019), Chuyển dịch vốn cơ cấu đầu tư và ảnh hưởng đến kinh tế tỉnh Quảng Ngãi, Tạp chí Kinh tế và Ngân hàng Châu Á 2019.
  7. Trần Thanh Long (2019), Yếu tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh xuất khẩu cá tra, basa của doanh nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long, Tạp chí Công thương 2019.
  8. Nguyễn Văn Nên (2018), Các yếu tố tác động đến quy mô vốn của các doanh nghiệp tại tỉnh Đắk Nông, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ: Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý 2018.
  9. Mai Thị Cẩm Tú và Lữ Lâm (2018), Đo lường sự hài lòng của doanh nghiệp về chất lượng thủ tục hải quan điện tử: Nghiên cứu thực tế tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tạp chí Phát triển & Hội nhập, Số 38 (48), tháng 01 - 02/2018, tr.81-95, ISSN 1859-428X.
  10. Trần Văn Đức (2017), Phân tích lợi thế so sánh của Việt Nam từ góc độ tính thâm dụng kỹ năng và công nghệ, Tạp chí Phát triển & Hội nhập, Số 32 (42) (01-02/2017), tr.93-99, ISSN 1859-428X.
  11. Mai Thị Cẩm Tú và Lê Minh Tâm (2017), Tác động của chi phí xuất khẩu đến giá trị xuất khẩu: Trường hợp xuất khẩu nông sản Việt Nam, Tạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị thế giới, Số 10 (tháng 10/2017), tr.60-69, ISSN 0868-2984.
  12. Mai Thị Cẩm Tú (2017), Ước lượng tác động của chi phí xuất khẩu đến xuất khẩu Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Tập 1, Số Q5-2017, tr.71-84, ISSN 1859-0128.
  13. Lê Tuấn Lộc (2017), Quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc thời kỳ hội nhập, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng 2017.
  14. Lê Tuấn Lộc (2017), Xu hướng xuất khẩu dịch vụ thế giới và cơ hội đối với Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2017.
  15. Lê Tuấn Lộc (2017), Xu hướng xuất khẩu dich vụ của Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế, Tạp chí Ngân hàng 2017.
  16. Lê Tuấn Lộc (2017), Ngành du lịch của Việt Nam trong đối sánh với các quốc gia Đông Nam Á, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2017.
  17. Lê Tuấn Lộc (2017), Xuất khẩu điện tử của Việt Nam và các quốc gia Đông Nam Á, Tạp chí Con số và Sự kiện 2017.
  18. Lê Tuấn Lộc (2017), Phát triển quan hệ thương mại Việt Nam với Hàn Quốc, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2017.
  19. Lê Tuấn Lộc (2017), Cạnh tranh xuất khẩu của Việt Nam tại thị trường Campuchia, Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương, Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương 2017.
  20. Trần Thanh Long (2017), Chất lượng hoạt động khoa học và công nghệ tại các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam, Tạp chí Tài chính, Số 659 năm 2017, ISSN 005-56.
  21. Trần Thanh Long, Nguyễn Quyết (2017), Tác động của tham nhũng đến đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI): Nghiên cứu thực nghiệm ở một số nước Đông Nam Á, Tạp chí Châu Á -Thái Bình Dương, Số 495 năm 2017, ISSN 0868-3808.
  22. Huỳnh Thị Thúy Giang (2017), “Đánh giá lợi thế so sánh ngành dệt may Việt Nam trong khu vực Asean thông qua chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Tạp chí Kinh tế dự báo, trang 30, số 06/2017, ISSN 0866- 7120
  23. Trần Văn Đức (2016), Phân tích mức độ cạnh tranh và bổ sung trong thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc trên cơ sở chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Tạp chí Khoa học Kinh tế (Trường đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng, Số 4 (03) - 2016, tr.66-75, ISSN 0866-7969.
  24. Trần Văn Đức (2016), Đánh giá lợi thế so sánh các ngành sản phẩm của Việt Nam trên cơ sở chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Tạp chí Khoa học Quản lý & Kinh tế (Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế), Số 01 (9/2016), tr.91-104, ISSN 2354-1350.
  25. Nguyễn Thị Diệu Hiền (2016), Phân tích lợi thế cạnh tranh ngành sữa của Việt Nam, Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý thuộc Tạp chí Phát triển KH&CN (Tập 19, Số Q4-2016), ISSN 1859-0128.
  26. Nguyễn Văn Nên (2016), Phân tích mối liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị dừa tại Bến Tre, Tạp chí Phát triển Hội nhập, Số (26) 36, tr.84, 1-2/2016, ISSN 1859-428X.
  27. Phạm Ngọc Ý (2016), Vị thế cạnh tranh xuất khẩu sản phẩm nông sản giữa Việt Nam và Thái Lan trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, Số 11, năm 2016.
  28. Lê Tuấn Lộc (2016), Vị thế cạnh tranh thương mại quốc tế mặt hàng giày dép của Việt Nam giữa các nước ASEAN, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2016.
  29. Lê Tuấn Lộc (2016), Xuất khẩu hàng may mặc của Việt Nam và các quốc gia trong khối Cộng đồng chung ASEAN, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2016.
  30. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2016), Xu hướng thương mại quốc tế giữa Việt Nam và Thái Lan trong Cộng đồng chung ASEAN, Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á 2016.
  31. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2016), Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kinh tế, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2016.
  32. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2016), Vai trò kinh tế của nhà nước tại Việt Nam: cơ sở lý luận và thực tiễn, Tạp chí Ngân hàng - Cơ quan của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2016.
  33. Lê Tuấn Lộc (2016), Vị thế cạnh tranh xuất khẩu sản phẩm nông sản giữa Việt Nam và Thái Lan trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á 2016.
  34. Trần Thanh Long, Huỳnh Thế Nguyễn (2016), Các yếu tố duy trì hoạt động cải tiến, đổi mới của doanh nghiệp công nghiệp điện tử TPHCM, Chuyên san Kinh tế - Luật, tháng 6/2016, ISSN 1859 - 0128.
  35. Trần Thanh Long, Phạm Viết Bằng (2016), Các yếu tố ảnh hưởng đến thu hút FDI vào các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương. Tạp chí Kính tế và Dự Báo, Số 619, 2016, ISSN 0866.7120.
  36. Trần Thanh Long, Phan Thị Quỳnh Hoa (2016), Ứng dụng mô hình hấp dẫn trong thương mại: Phân tích các yếu tố tác động đến xuất khẩu thủy sản của Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Dự Báo năm 2016, ISSN 0866.7120.
  37. Mai Thị Cẩm Tú (2015), Các yếu tố ảnh hưởng đến xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang thị trường Nhật, Tạp chí Phát triển & Hội nhập, Số 20 (30), tháng 01-02/2015, tr.67-75, ISSN 1859-428X.
  38. Lê Minh Tâm, Mai Thị Cẩm Tú và Lê Vân Tường Vi (2015), Xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang EU: Thực trạng và hàm ý cho Việt Nam, Tạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị thế giới, Số 8 (232), tr.52-61, ISSN 0868-2984.
  39. Mai Thị Cẩm Tú (2015), Tác động của tỷ giá hối đoái đến giá trị xuất khẩu thủy sản Việt Nam: Nghiên cứu thị trường Nhật và Mỹ, Tạp chí Phát triển & Hội nhập, Số 26 (36) tháng 01 - 02/2016, tr.44-52, ISSN 1859-428X.
  40. Lê Tuấn Lộc (2015), Chuyển dịch lợi thế so sánh trong cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế 2015
  41. Lê Tuấn Lộc (2015), Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam trong đối sánh với các quốc gia Đông Á, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2015.
  42. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2015), Nghiên cứu mối quan hệ thương mại Việt - Trung và tăng trưởng kinh tế của Việt Nam giai đoạn 1992-2013, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế 2015.
  43. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2015), Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng công việc của nhân viên tại các công ty truyền thông, Tạp chí Kinh tế và Phát triển 2015.
  44. Đỗ Phú Trần Tình, Nguyễn Văn Nên, Phạm Thanh Huyền, Phạm Mỹ Duyên (2014), Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Việt Nam sau gần 30 năm đổi mới, Tạp chí phát triển KH&CN, Số 17 - Q2, 12/2014, tr.95, ISSN 1859-0128.
  45. Nguyễn Văn Nên, Lê Tuấn Lộc (2014), Nâng cấp chuỗi giá trị xuất khẩu dừa Bến Tre, Tạp chí Kinh tế và dự báo, Số 13, 7/2014, tr.36, ISSN 0866.7120.
  46. Đỗ Phú Trần Tình, Nguyễn Văn Nên, Phạm Thanh Huyền (2014), Một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thu hút và thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, Tạp chí nghiên cứu kinh tế, Số 12 (439) - 12/2014, tr.57, ISSN 0866-7489.
  47. Mai Thị Cẩm Tú (2014), Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu nhập khẩu thủy sản của Nhật Bản từ thị trường Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Tập 17, Số Q3-2014, tr.117-127,  ISSN 1859-0128.
  48. Lê Tuấn Lộc (2014), Xu hướng chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam trong bối cảnh hộp nhập, Tạp chí Kinh tế và Dự báo 2014.
  49. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2014), Gia tăng xuất khẩu hàng nông sản thông qua nâng cấp chuỗi giá trị xuất khẩu: Trường hợp Nghiên cứu chuỗi giá trị dừa Bến Tre, Tạp chí Phát triển và Hội nhập 2014.
  50. Trần Thanh Long (2014), Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp thủy sản vừa và nhỏ Việt Nam, Tạp chí Thủy sản, Số 182 năm 2014, ISSN 0866.8043.
  51. Trần Thanh Long, Nguyễn Minh Trí (2014), Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, Số 586 năm 2014, ISSN 0866.7120.
  52. Trần Thanh Long (2014), Xuất khẩu thủy sản Việt Nam và rào cản thương mại quốc tế, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, Số 98 năm 2014, ISSN 1859-3682.
  53. Trần Thanh Long, Nguyễn Minh Trí (2014), Thủy sản Việt Nam thách thức từ rào cản phi thuế quan, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, Số 571 năm 2014, ISSN 0866.7120.
  54. Trần Văn Đức (2013), Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và ngành dệt may Việt Nam: Cơ hội mở rộng thị trường xuất khẩu, Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, T.165, S.12, tr.43-50, ISSN 0868-2739.
  55. Lê Tuấn Lộc (đồng tác giả) (2013), Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhà đầu tư trực tiếp nước ngoài: Trường hợp nghiên cứu điển hình tại Đà Nẵng, Tạp chí Phát triển và Hội nhập 2013.
  56. Huỳnh Thị Thúy Giang (2012), Nhận thức về hoạt động thế chấp và bảo lãnh vay vốn từ khía cạnh pháp lý, Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ , số 16 tháng 8/2012, ISSN 1859-
  57. 2805
  58. Nguyễn Văn Nên, Đỗ Phú Trần Tình, Nguyễn Thị Diệu Hiền (2012), Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự gắn bó lâu dài của nhân viên trẻ đối với doanh nghiệp, Tạp chí Phát triển và Hội nhập, Số 11-12/2012, tr.54, ISSN 1859-428X.
  59. Huỳnh Thị Thúy Giang (2011), Một số kiến nghị để điều hành lãi suất hiệu quả,  Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ - ISSN 1859-2805 (số 11)
  60. Huỳnh Thị Thúy Giang (2011), Hợp tác công tư cho phát triển hạ tầng giao thông tại Việt Nam, Tạp chí công nghệ ngân hàng, số 63, tháng 06/2011, ISSN 1859- 3682
  61. Huỳnh Thị Thúy Giang (2011), Thu hút đầu tư tư nhân vào lĩnh vực CSHT giao thông đường bVit Nam - ti sao khó khăn, Tp chí giao thông vn ti – ISSN 0866-7012 s 07/2011.
  62. Huỳnh Thị Thúy Giang (2011), Phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hình thức hợp tác công tư (PPP), Tạp chí giao thông vận tải – ISSN 0866-7012 số 11/2011
  63. Huỳnh Thị Thúy Giang (2010), Hạ lãi suất cần có lộ trình và giải pháp hợp lý, Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ - ISSN 1859-2805 (số 17).
  64. Tran Thanh Long (2010), Facts of and solutions for Vietnamese enterprises to overcome international trade barrirs, Economic Development Review, No.185, 2010, ISSN 1859-1116.
  65. Huỳnh Thị Thúy Giang (2009), Quan hệ công chúng – lá chắn hữu hiệu bảo vệ ngân hàng trước tin đồn thất thiệt, Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ - ISSN 1859-2805 (số 8), 15/04/2009
  66. Trần Thanh Long (2009), Xuất khẩu Việt Nam trước rào cản thương mại quốc tế, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, Số 45, Năm 2009, ISSN 1859-3682.
  67. Huỳnh Thị Thúy Giang (2008), Sáp nhập ngân hàng – Một xu thế không thể đảo ngược, Tạp chí ngân hàng – ISSN – 0866 - 7462 (số 12)
  68. Huỳnh Thị Thúy Giang (2007), Kiến nghị một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư theo hình thức BOT, Tạp chí giao thông vận tải (số 12/2007), ISSN 0866-7012
  69. Tran Thanh Long (2003), Solutions to Vietnamese trade on the move to WTO, Economic Development, No.103, 2003, ISSN 1859-1116.
Bài báo hội thảo quốc tế
  1. Dung H. Nguyen (2018). “A review of logistics pedagogical literature: recommendations for logistics education at the undergraduate level in Vietnam” in the International Conference Proceedings of the international conference “International Integration: Training and Developing Logistics Human Resources in Vietnam” organized by School of Trade and International Economics (National Economics University) and University of Bremen in Hanoi, ISBN: 978-604-65-3693-2.
Bài báo hội thảo trong nước
  1. Đặng Thị Phước Toàn (2018), Định hướng phát triển bền vững cho Việt Nam từ kinh nghiệm QTNNL của một số quốc gia trên thế giới, Phát triển nhanh và bền vững qua kinh nghiệm quốc tế và các địa phương của Việt Nam, ISBN 978-604-73-6511-1, 183-195.
Đề tài nghiên cứu khoa học
  1. Phạm Ngọc Ý, (2019), chủ nhiệm, Kết quả xuất khẩu doanh nghiệp rau quả Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  2. Huỳnh Thị Thúy Giang, (2018), chủ nhiệm, Nghiên cứu tác động của Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương – TPP đến xuất khẩu hàng dệt may Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật

  3. Trương Kim Hương, (2018), thành viên tham gia, Nghiên cứu tác động của Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương – TPP đến xuất khẩu hàng dệt may Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  4. Trương Kim Hương, (2018), thành viên tham gia, Kết quả xuất khẩu rau quả của Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  5. Nguyễn Văn Nên, (2018), thành viên tham gia, Phát triển Công nghiệp Hỗ trợ -  ngành Dệt may trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2015-2020, định hướng đến năm 2025, UBND TP.HCM.

  6. Nguyễn Văn Nên, (2018), thành viên tham gia, Đánh giá các mô hình kinh tế đặc thù ở Việt Nam và khả năng áp dụng mô hình Charter City, Trọng điểm ĐHQG-HCM.

  7. Ngô Thanh Trà, (2018), chủ nhiệm, Đánh giá mối quan hệ giữa hiệu quả kỹ thuật và rủi ro của các ngân hàng ASEAN, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  8. Huỳnh Thị Thúy Giang, (2016), chủ nhiệm, Chuyển động giá trên thị trường chứng khoán: bước đi ngẫu nhiên hay hội tụ về giá trị trung bình, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế TP.HCM.

  9. Nguyễn Thị Diệu Hiền, (2016), chủ nhiệm, Phân tích lợi thế cạnh tranh ngành sữa của Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  10. Nguyễn Thị Diệu Hiền, (2016), thành viên tham gia, Đánh giá tác động của yếu tố gia đình đến tỷ lệ lao động trẻ em ở Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  11. Nguyễn Văn Nên, (2016), chủ nhiệm, Nâng cao giá trị xuất xuất khẩu từ dừa thông qua nâng cấp chuỗi giá trị dừa xuất khẩu tại Bến Tre, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  12. Nguyễn Văn Nên, (2016), thành viên tham gia, Vị trí cạnh tranh thương mại quốc tế của Việt Nam trong khối ASEAN: Trường hợp nghiên cứu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam, Cấp ĐHQG-HCM.

  13. Mai Thị Cẩm Tú, (2016), chủ nhiệm, Giải pháp phát triển xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang thị trường Nhật Bản, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  14. Phạm Ngọc Ý, (2016), thành viên tham gia, Vị trí cạnh tranh thương mại quốc tế của Việt Nam trong khối ASEAN: Trường hợp nghiên cứu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  15. Lê Tuấn Lộc, (2016), chủ nhiệm,Vị trí cạnh tranh thương mại quốc tế của Việt Nam trong khối ASEAN: Trường hợp nghiên cứu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam, Cấp ĐHQG-HCM.

  16. Lê Tuấn Lộc, (2016), thành viên tham gia,  Nâng cao giá trị  xuất khẩu các sản phẩm từ dừa thông qua nâng cấp chuỗi giá trị dừa xuất khẩu tại Bến Tre, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  17. Huỳnh Thị Thúy Giang, (2015), thành viên tham gia, Chiến lược thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020, Sở KHCN tỉnh Đắk Lắk.

  18. Trần Văn Đức, (2015), thành viên tham gia, Phân tích các nhân tố tác động đến kết quả kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp thủy sản Việt Nam, Cấp ĐHQG-HCM.

  19. Trần Văn Đức, (2015), thành viên tham gia, Chiến lược phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao của tỉnh Đắk Nông đến năm 2020, Cấp tỉnh.

  20. Trần Văn Đức, (2015), chủ nhiệm, Đánh giá lợi thế cạnh tranh các ngành sản phẩm của Việt Nam thông qua chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  21. Nguyễn Văn Nên, (2015), thành viên tham gia, Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  22. Nguyễn Văn Nên, (2015), thành viên tham gia, Nghiên cứu tính khả thi của hoạt động mua bán và sáp nhập (merger and acquisition - m&a) trong lĩnh vực ngân hàng tại Việt Nam, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  23. Nguyễn Văn Nên, (2015), thành viên tham gia, Đánh giá lợi thế cạnh tranh các ngành sản phẩm của Việt Nam thông qua chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  24. Mai Thị Cẩm Tú, (2015), thành viên tham gia, Tạo lập môi trường cạnh tranh lành mạnh trong bối cảnh định hướng xã hội chủ nghĩa, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  25. Phạm Ngọc Ý, (2015), thành viên tham gia, Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  26. Phạm Ngọc Ý, (2015), thành viên tham gia, Đánh giá lợi thế cạnh tranh các ngành sản phẩm của Việt Nam thông qua chỉ số lợi thế so sánh hiển thị, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  27. Trần Thanh Long, (2015), thành viên tham gia Chiến lược phát triển nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Đắk Nông đến năm 2020, Đề tài sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.

  28. Lê Tuấn Lộc, (2015), chủ nhiệm, Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu trong thời kỳ Công nghiệp Hóa – Hiện đại hóa đất nước, Cấp ĐHQG-HCM.

  29. Lê Tuấn Lộc, (2015), thành viên tham gia, Phân tích mối liên hệ giữa kinh tế và pháp luật, cơ sở cho việc nghiên cứu kinh tế học pháp luật ở Việt Nam, Cấp ĐHQG-HCM.

  30. Nguyễn Văn Nên, (2014), thành viên tham gia, Chiến lược thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020, Sở KH&ĐT tỉnh Đắk Nông.

  31. Nguyễn Văn Nên, (2014), thành viên tham gia, Nâng cao giá trị sản phẩm đồ gỗ xuất khẩu của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Cấp ĐHQG-HCM.

  32. Nguyễn Văn Nên, (2014), thành viên tham gia, Tổng kết việc nhận thức và giải quyết 8 mối quan hệ lớn được nêu trong Cương lĩnh 2011, Cấp ĐHQG-HCM.

  33. Trần Thanh Long, (2014), chủ nhiệm, Phân tích các nhân tố tác động đến kết quả kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp thủy sản Việt Nam. Cấp ĐHQG-HCM.

  34. Lê Tuấn Lộc, (2014), thành viên tham gia, Phân tích các nhân tố tác động đến kết quả kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp thủy sản Việt Nam, Cấp ĐHQG-HCM.

  35. Huỳnh Thị Thúy Giang, (2013), thành viên tham gia, Ứng dụng mô hình đầu tư công – tư (PPP) nhằm đa dạng hoá các hình thức huy động vốn để phát triển CSHT giao thông đô thị tại Tp. HCM, Sở KHCN TP.HCM

  36. Trần Văn Đức, (2013), thành viên tham gia, Đánh giá tác động của các công cụ hỗ trợ hoạt động tư vấn tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế - luật, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật

  37. Nguyễn Thị Diệu Hiền, (2013), thành viên tham gia, Đánh giá các công cụ hỗ trợ hoạt động tư vấn tuyển sinh của trường ĐH Kinh tế - Luật, Cấp cơ sở, ĐH Kinh tế - Luật.

  38. Trần Thanh Long, (2010), thành viên tham gia, Rào cản thương mại đối với hàng nông lâm thủy hải sản – thực trạng và giải pháp, Đề tài sở Khoa học công nghệ thành phố HCM.

  39. Trần Thanh Long, (2009), thành viên tham gia, Xây dựng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020, Đề tài trọng điểm ĐHQG-HCM.

  40. Trần Thanh Long, (2002), chủ nhiệm, Đánh giá tình hình việc làm sinh viên tốt nghiệp trường Đại học Kỹ thuật công nghệ Tp Hồ Chí Minh, đề tài cấp trường năm 2000 – 2002, Đề tài cấp trường.